Các ván Tap Tap được ứng dụng chơi lại
Tóm tắt
Mỗi ván trên trang này được chơi bởi một chương trình nhỏ kết nối với bộ máy của ứng dụng: nó rút màu giống như ứng dụng, chạm đúng các ô và lấy điểm do ứng dụng tính. Các màu phụ thuộc vào lượt rút; luật chơi, thời gian và điểm số giống như mọi ván chơi khác.
Theo dõi: những màu đầu tiên
Lưới bắt đầu của ván này:
Người chơi chạm vào mỗi màu ngay khi nó xuất hiện. Thời gian được tính từ lúc « GO! »; khoảng cách là thời gian chờ trước khi màu tiếp theo xuất hiện.
| Màu | Ô | Xuất hiện lúc | Khoảng cách đến màu tiếp theo | Điểm của lần chạm | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| xanh ngọc | 2 | 1,5 giây | 2 giây | 2 | 2 |
| đỏ | 3 | 3,5 giây | 2 giây | 5 | 7 |
| hồng | 4 | 5,5 giây | 2 giây | 7 | 14 |
| hồng | 4 | 7,5 giây | 1,98 giây | 10 | 24 |
| xanh ngọc | 2 | 9,48 giây | 1,96 giây | 12 | 36 |
| xanh dương | 1 | 11,44 giây | 1,94 giây | 15 | 51 |
| đỏ | 3 | 13,38 giây | 1,92 giây | 17 | 68 |
| hồng | 4 | 15,3 giây | 1,9 giây | 20 | 88 |
| hồng | 4 | 17,2 giây | 1,88 giây | 22 | 110 |
| hồng | 4 | 19,08 giây | 1,86 giây | 25 | 135 |
| xanh ngọc | 2 | 20,94 giây | 1,84 giây | 27 | 162 |
| hồng | 4 | 22,78 giây | 1,82 giây | 30 | 192 |
Cùng một ván chơi, nhưng chậm hai màu
Lần này, người chơi đợi cho đến khi hai màu khác xuất hiện rồi mới chạm vào từng màu. Các màu vẫn như cũ; mỗi lần chạm tính trên nhiều màu được hiển thị hơn, nên được nhiều điểm hơn.
- xanh ngọc, ô 2
- đỏ, ô 3
- hồng, ô 4
- hồng, ô 4
- xanh ngọc, ô 2
- xanh dương, ô 1
- đỏ, ô 3
- hồng, ô 4
- hồng, ô 4
- hồng, ô 4
- xanh ngọc, ô 2
- hồng, ô 4
| Tap | Số màu được hiển thị | Điểm | Điểm |
|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 7 | 7 |
| 2 | 4 | 10 | 17 |
| 3 | 5 | 12 | 29 |
| 4 | 6 | 15 | 44 |
| 5 | 7 | 17 | 61 |
| 6 | 8 | 20 | 81 |
| 7 | 9 | 22 | 103 |
| 8 | 10 | 25 | 128 |
| 9 | 11 | 27 | 155 |
| 10 | 12 | 30 | 185 |
| 11 | 13 | 32 | 217 |
| 12 | 14 | 35 | 252 |
Ghi nhớ: một ván không mắc lỗi
Mỗi dòng là một màn: dãy do máy tính hiển thị (số thứ tự các ô), rồi đến điểm của màn đã hoàn thành. Lưới mở rộng ở màn 6, sau đó ở màn 11 và màn 21.
| Màn | Lưới | Dãy | Màu | Điểm | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 × 2 (4 ô) |
| 4 | 100 | 100 |
| 2 | 2 × 2 (4 ô) |
| 4 | 200 | 300 |
| 3 | 2 × 2 (4 ô) |
| 4 | 300 | 600 |
| 4 | 2 × 2 (4 ô) |
| 5 | 500 | 1 100 |
| 5 | 2 × 2 (4 ô) |
| 3 | 375 | 1 475 |
| 6 | 2 × 3 (6 ô) |
| 4 | 1 200 | 2 675 |
| 7 | 2 × 3 (6 ô) |
| 6 | 2 100 | 4 775 |
| 8 | 2 × 3 (6 ô) |
| 5 | 2 000 | 6 775 |
| 9 | 2 × 3 (6 ô) |
| 6 | 2 700 | 9 475 |
| 10 | 2 × 3 (6 ô) |
| 7 | 3 500 | 12 975 |
| 11 | 3 × 4 (12 ô) |
| 7 | 5 775 | 18 750 |
| 12 | 3 × 4 (12 ô) |
| 5 | 4 500 | 23 250 |
| 13 | 3 × 4 (12 ô) |
| 6 | 5 850 | 29 100 |
| 14 | 3 × 4 (12 ô) |
| 8 | 8 400 | 37 500 |
| 15 | 3 × 4 (12 ô) |
| 7 | 7 875 | 45 375 |
| 16 | 3 × 4 (12 ô) |
| 7 | 8 400 | 53 775 |
| 17 | 3 × 4 (12 ô) |
| 9 | 11 475 | 65 250 |
| 18 | 3 × 4 (12 ô) |
| 7 | 9 450 | 74 700 |
| 19 | 3 × 4 (12 ô) |
| 9 | 12 825 | 87 525 |
| 20 | 3 × 4 (12 ô) |
| 9 | 13 500 | 101 025 |
| 21 | 4 × 4 (16 ô) |
| 10 | 21 000 | 122 025 |
| 22 | 4 × 4 (16 ô) |
| 9 | 19 800 | 141 825 |